- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Úc Đại Lợi Á; bang Tây Úc
Tây Úc là bang lớn nhất của Úc.
Tây Úc Đại Lợi Á; bang Tây Úc
Tây Úc là bang lớn nhất của Úc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Tây Úc Đại Lợi Á; bang Tây Úc
Tây Úc Đại Lợi Á; bang Tây Úc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.