- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
đường phân giác (của góc)
Đường phân giác là một khái niệm trong hình học.
đường phân giác (của góc)
Đường phân giác là một khái niệm trong hình học.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường phân giác (của góc)
đường phân giác (của góc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.