- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải cứu; cứu thoát
中把人或动物从危险或痛苦中救出来bǎ rén huò dòngwù cóng wēixiǎn huò téngtòng zhōng jiùchūlái
Anh ấy đã giải cứu đứa bé đó.
giải cứu; cứu thoát
中帮助某人摆脱困境或危险bāngzhù mǒurén báituō kùnjìng huò wēixiǎn
giải cứu; cứu thoát
giải cứu; cứu thoát
中把人或动物从危险或痛苦中救出来bǎ rén huò dòngwù cóng wēixiǎn huò téngtòng zhōng jiùchūlái
Anh ấy đã giải cứu đứa bé đó.
giải cứu; cứu thoát
中帮助某人摆脱困境或危险bāngzhù mǒurén báituō kùnjìng huò wēixiǎn
giải cứu; cứu thoát
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
giải cứu; cứu thoát
giải cứu; cứu thoát
Anh ấy đã giải cứu chúng tôi.
Anh ấy đã giải cứu chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.