- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu sống; cứu toàn mạng
中救出;解救生命危险的人jiùchū; jiějiù shēngmìng wēixiǎn de rén
Họ đã giải cứu con tin thành công.
cứu sống; cứu toàn mạng
中救出;解救生命危险的人jiùchū; jiějiù shēngmìng wēixiǎn de rén
Họ đã giải cứu con tin thành công.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu sống; cứu toàn mạng
cứu sống; cứu toàn mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.