- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải đáp thắc mắc; làm rõ nghi vấn [thành ngữ]
Cô giáo giúp tôi giải đáp thắc mắc.
giải đáp thắc mắc; tháo gỡ nghi vấn [thành ngữ]
Thầy giáo giúp tôi giải đáp thắc mắc.
giải đáp thắc mắc; làm rõ nghi vấn [thành ngữ]
Cô giáo giúp tôi giải đáp thắc mắc.
giải đáp thắc mắc; tháo gỡ nghi vấn [thành ngữ]
Thầy giáo giúp tôi giải đáp thắc mắc.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải đáp thắc mắc; làm rõ nghi vấn [thành ngữ]
giải đáp thắc mắc; làm rõ nghi vấn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.