- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nói không thật lòng; nói một đằng nghĩ một nẻo [thành ngữ]
Anh ấy xin lỗi một cách không thật lòng.
bề ngoài và bên trong không nhất quán; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]
Anh ấy đã nói vài lời không thật lòng.
nói không thật lòng; nói một đằng nghĩ một nẻo [thành ngữ]
Anh ấy xin lỗi một cách không thật lòng.
bề ngoài và bên trong không nhất quán; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]
Anh ấy đã nói vài lời không thật lòng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
nói không thật lòng; nói một đằng nghĩ một nẻo [thành ngữ]
nói không thật lòng; nói một đằng nghĩ một nẻo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.