- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lời nói không có thực chất; viết lách rỗng tuếch [thành ngữ]
Bài viết này không có nội dung gì.
lời nói không có nội dung; nói mà không có thực chất [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy không có trọng lượng.
lời nói không có thực chất; viết lách rỗng tuếch [thành ngữ]
Bài viết này không có nội dung gì.
lời nói không có nội dung; nói mà không có thực chất [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy không có trọng lượng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
lời nói không có thực chất; viết lách rỗng tuếch [thành ngữ]
lời nói không có thực chất; viết lách rỗng tuếch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.