- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
Anh ấy là một người nói đi đôi với làm.
lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
Anh ấy là một người nói đi đôi với làm.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.