- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực đồn trú; khu cảnh bị
Thành phố này có một khu vực đồn trú.
khu cảnh bị; bộ tư lệnh khu vực (đơn vị quân sự phụ trách an ninh một địa phương)
Thành phố này có một khu cảnh bị.
khu vực đồn trú; khu cảnh bị
Thành phố này có một khu vực đồn trú.
khu cảnh bị; bộ tư lệnh khu vực (đơn vị quân sự phụ trách an ninh một địa phương)
Thành phố này có một khu cảnh bị.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực đồn trú; khu cảnh bị
khu vực đồn trú; khu cảnh bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.