- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính cảnh giác; sự cảnh giác
Chúng ta phải nâng cao cảnh giác.
tính cảnh giác; sự đề cao cảnh giác
Anh ấy rất cảnh giác.
tính cảnh giác; sự cảnh giác
Chúng ta phải nâng cao cảnh giác.
tính cảnh giác; sự đề cao cảnh giác
Anh ấy rất cảnh giác.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính cảnh giác; sự cảnh giác
tính cảnh giác; sự cảnh giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.