- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
còi báo động; còi cảnh báo
Còi báo động kêu rồi.
còi báo động; còi cảnh báo
Còi báo động kêu rồi.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
còi báo động; còi cảnh báo
còi báo động; còi cảnh báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.