- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe cảnh sát
中警察用来巡逻、执行任务的汽车jǐngchá yònglái xúnluó、zhíxíng rènwu de qìchē
Xe cảnh sát đến rồi!
xe cảnh sát
中警察用来巡逻、执行任务的汽车jǐngchá yònglái xúnluó、zhíxíng rènwu de qìchē
Xe cảnh sát đến rồi!
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe cảnh sát
xe cảnh sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.