- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
vòng tính điểm (trên bia bắn)
Vòng tính điểm này là mười điểm.
vòng tính điểm (trên bia bắn)
Vòng tính điểm này là mười điểm.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
vòng tính điểm (trên bia bắn)
vòng tính điểm (trên bia bắn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.