- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
độ phức tạp tính toán (toán học)
Tính toán phức tạp là một nhánh của khoa học máy tính.
độ phức tạp tính toán (toán học)
Tính toán phức tạp là một nhánh của khoa học máy tính.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
độ phức tạp tính toán (toán học)
độ phức tạp tính toán (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.