- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đồ họa máy tính
Anh ấy đang học đồ họa máy tính.
đồ họa máy tính
Anh ấy đang học đồ họa máy tính.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
đồ họa máy tính
đồ họa máy tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.