- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
ngành công nghiệp máy tính
Ngành công nghiệp máy tính phát triển rất nhanh.
ngành công nghiệp máy tính
Ngành công nghiệp máy tính phát triển rất nhanh.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành công nghiệp máy tính
ngành công nghiệp máy tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.