- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng(kế thừa)
Anh ấy là một người rất cố chấp.
cố chấp; bảo thủ; khăng khăng một mực(kế thừa)
cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng(kế thừa)
Anh ấy là một người rất cố chấp.
cố chấp; bảo thủ; khăng khăng một mực(kế thừa)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng
cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.