- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
thỏa thuận nhận tội; mặc cả tội danh
Thỏa thuận nhận tội là một phần của hệ thống tư pháp Hoa Kỳ.
thỏa thuận nhận tội; mặc cả tội danh
Thỏa thuận nhận tội là một phần của hệ thống tư pháp Hoa Kỳ.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
thỏa thuận nhận tội; mặc cả tội danh
thỏa thuận nhận tội; mặc cả tội danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.