- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ký ức; ghi nhớ; nhớ lại
中把发生过的事情留在脑子里,不忘记bǎ fāshēngguò de shìqing liúzài nǎozi li, búwàngjì
Trí nhớ của tôi rất tốt.
trong tâm trí; trong ký ức
中大脑中保存的对过去事情的印象dànǎo zhōng bǎocún de duì guòqù shìqing de yìnxiàng
Trí nhớ của tôi rất tốt.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ký ức; ghi nhớ; nhớ lại
中把发生过的事情留在脑子里,不忘记bǎ fāshēngguò de shìqing liúzài nǎozi li, búwàngjì
Trí nhớ của tôi rất tốt.
trong tâm trí; trong ký ức
中大脑中保存的对过去事情的印象dànǎo zhōng bǎocún de duì guòqù shìqing de yìnxiàng
Trí nhớ của tôi rất tốt.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ký ức; ghi nhớ; nhớ lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.