- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
trí nhớ; khả năng ghi nhớ
Trí nhớ của anh ấy rất tốt.
trí nhớ; khả năng ghi nhớ
Trí nhớ của anh ấy rất tốt.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
trí nhớ; khả năng ghi nhớ
trí nhớ; khả năng ghi nhớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.