- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
dung lượng trí nhớ; khoảng nhớ
Khả năng ghi nhớ của anh ấy rất tốt.
dung lượng trí nhớ; khoảng nhớ
Khả năng ghi nhớ của anh ấy rất tốt.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
dung lượng trí nhớ; khoảng nhớ
dung lượng trí nhớ; khoảng nhớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.