- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
nhớ lại; hồi tưởng
中想起来;记得以前发生过的事xiǎng qǐ lái;jì de yǐ qián fāshēng guò de shì
Tôi đã nhớ ra tên anh ấy rồi.
nhớ lại; hồi tưởng
中想起来;回忆过去的事情xiǎng qǐlái;huíyì guòqù de shìqing
Tôi nhớ ra tên anh ấy rồi.
nhớ lại; hồi tưởng
中想起来;记得以前发生过的事xiǎng qǐ lái;jì de yǐ qián fāshēng guò de shì
Tôi đã nhớ ra tên anh ấy rồi.
nhớ lại; hồi tưởng
中想起来;回忆过去的事情xiǎng qǐlái;huíyì guòqù de shìqing
Tôi nhớ ra tên anh ấy rồi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
nhớ lại; hồi tưởng
nhớ lại; hồi tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.