- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
bục giảng; diễn đàn; bục phát biểu
Anh ấy đã có một bài phát biểu trên bục giảng.
bục giảng; diễn đàn; bục phát biểu
Anh ấy đã có một bài phát biểu trên bục giảng.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
bục giảng; diễn đàn; bục phát biểu
bục giảng; diễn đàn; bục phát biểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.