- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
giảng dạy; thuyết giảng (về một lĩnh vực học thuật)
Anh ấy thích giảng bài.
giảng dạy; thuyết giảng (về một lĩnh vực học thuật)
Anh ấy thích giảng bài.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
giảng dạy; thuyết giảng (về một lĩnh vực học thuật)
giảng dạy; thuyết giảng (về một lĩnh vực học thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.