- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
Tôi thích nghe các bài giảng.
bài giảng chuyên đề; buổi thuyết trình; khóa giảng
Anh ấy là giảng viên của trường đại học.
bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
Tôi thích nghe các bài giảng.
bài giảng chuyên đề; buổi thuyết trình; khóa giảng
Anh ấy là giảng viên của trường đại học.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.