- 言ngôn(lời nói)
- 午ngọ(giờ ngọ, ngựa)
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
lâu lắm; rất lâu
Chúng ta đã lâu không gặp.
lâu; một thời gian dài
Chúng tôi đã lâu không gặp.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu lắm; rất lâu
Chúng ta đã lâu không gặp.
lâu; một thời gian dài
Chúng tôi đã lâu không gặp.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu lắm; rất lâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.