- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự chia đôi)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
nửa ngày; một lúc lâu; mãi lâu
中白天的一半,或指很长时间báitiān de yībàn, huò zhǐ hěn cháng shíjiān
Tôi đã đợi bạn nửa ngày.
Anh ấy ngồi đọc sách trong thư viện cả một lúc lâu.
nửa ngày; một lúc lâu
中白天的一半;或指很长的一段时间báitiān de yībàn;huò zhǐ hěn cháng de yī duàn shíjiān
Anh ấy suy nghĩ mãi một lúc lâu mới trả lời được câu hỏi đó.
nửa ngày; một lúc lâu; mãi
中一天中的一半,或者一段很长的时间yī tiān zhōng de yī bàn, huòzhě yī duàn hěn cháng de shíjiān
Tôi đã đợi bạn rất lâu.
Anh ấy suy nghĩ mãi mới thốt ra được một câu.
nửa ngày; một lúc lâu; lưng trời (giữa không trung)
中空中的中间位置;或者一段较长的时间kōngzhōng de zhōngjiān wèizhì;huòzhě yī duàn jiào cháng de shíjiān
Máy bay bay giữa không trung.
Con diều đó lơ lửng giữa lưng trời, bay theo chiều gió.
lâu dài; lâu bền
中很长的时间;很久hěn cháng de shíjiān; hěn jiǔ
nửa ngày; một lúc lâu; mãi lâu
中白天的一半,或指很长时间báitiān de yībàn, huò zhǐ hěn cháng shíjiān
Tôi đã đợi bạn nửa ngày.
Anh ấy ngồi đọc sách trong thư viện cả một lúc lâu.
nửa ngày; một lúc lâu
中白天的一半;或指很长的一段时间báitiān de yībàn;huò zhǐ hěn cháng de yī duàn shíjiān
Anh ấy suy nghĩ mãi một lúc lâu mới trả lời được câu hỏi đó.
nửa ngày; một lúc lâu; mãi
中一天中的一半,或者一段很长的时间yī tiān zhōng de yī bàn, huòzhě yī duàn hěn cháng de shíjiān
Tôi đã đợi bạn rất lâu.
Anh ấy suy nghĩ mãi mới thốt ra được một câu.
nửa ngày; một lúc lâu; lưng trời (giữa không trung)
中空中的中间位置;或者一段较长的时间kōngzhōng de zhōngjiān wèizhì;huòzhě yī duàn jiào cháng de shíjiān
Máy bay bay giữa không trung.
Con diều đó lơ lửng giữa lưng trời, bay theo chiều gió.
lâu dài; lâu bền
中很长的时间;很久hěn cháng de shíjiān; hěn jiǔ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.