- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
giăng bẫy; lừa đảo
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng cách giăng bẫy.
giăng bẫy; đặt bẫy
Anh ấy đã đặt bẫy bắt được con cáo.
giăng bẫy; lập mưu lừa đảo
giăng bẫy; lừa đảo
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng cách giăng bẫy.
giăng bẫy; đặt bẫy
Anh ấy đã đặt bẫy bắt được con cáo.
giăng bẫy; lập mưu lừa đảo
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
giăng bẫy; lừa đảo
giăng bẫy; lừa đảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đã giăng bẫy lừa rất nhiều người.
Anh ta đã giăng bẫy lừa rất nhiều người.