- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
tưởng tượng; hình dung; giả thiết
中用想象力在头脑中形成某种画面或想法yòng xiǎngxiàng lì zài tóunǎo zhōng xíngchéng mǒuzhǒng huàmiàn huòzhě xiǎngfǎ
Tôi đã hình dung ra một kế hoạch.
giả định; tưởng tượng; dự kiến
中假定或推测某种情况;想象未来的事情jiǎdìng huò tuīcè mǒuzhǒng qíngkuàng; xiǎngxiàng wèilái de shìqing
Chúng ta hãy thử hình dung một chút.
tưởng tượng; hình dung; giả thiết
中用想象力在头脑中形成某种画面或想法yòng xiǎngxiàng lì zài tóunǎo zhōng xíngchéng mǒuzhǒng huàmiàn huòzhě xiǎngfǎ
Tôi đã hình dung ra một kế hoạch.
giả định; tưởng tượng; dự kiến
中假定或推测某种情况;想象未来的事情jiǎdìng huò tuīcè mǒuzhǒng qíngkuàng; xiǎngxiàng wèilái de shìqing
Chúng ta hãy thử hình dung một chút.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tưởng tượng; hình dung; giả thiết
tưởng tượng; hình dung; giả thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hình dung; giả định; tưởng tượng
中用脑子想象或推测某种情况yòng nǎozi xiǎngxiàng huò tuīcè mǒuzhǒng qíngkuàng
Chúng tôi đã hình dung ra một kế hoạch mới.
giả định; dự kiến; hình dung
中对某事的初步想法或计划duì mǒushì de chūbù xiǎngfǎ huò jìhuà
Đây là một kế hoạch dự kiến.
thử hình dung; giả định; suy nghĩ cho (người khác)
中想象或假设某种情况xiǎngxiàng huò jiǎshè mǒu zhǒng qíngkuàng
Chúng ta nên suy nghĩ một chút.
hình dung; giả định; tưởng tượng
中用脑子想象或推测某种情况yòng nǎozi xiǎngxiàng huò tuīcè mǒuzhǒng qíngkuàng
Chúng tôi đã hình dung ra một kế hoạch mới.
giả định; dự kiến; hình dung
中对某事的初步想法或计划duì mǒushì de chūbù xiǎngfǎ huò jìhuà
Đây là một kế hoạch dự kiến.
thử hình dung; giả định; suy nghĩ cho (người khác)
中想象或假设某种情况xiǎngxiàng huò jiǎshè mǒu zhǒng qíngkuàng
Chúng ta nên suy nghĩ một chút.