- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết lập; cài đặt; cài
中建立或安排某种制度、系统或环境jiànlì huò ānpái mǒuzhǒng zhìdù、xìtǒng huò huánjìng
Xin hãy cài đặt một chút.
thiết lập; cài đặt; cài
中建立或安排某种制度、系统或环境jiànlì huò ānpái mǒuzhǒng zhìdù、xìtǒng huò huánjìng
Xin hãy cài đặt một chút.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thiết lập; cài đặt; cài
thiết lập; cài đặt; cài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.