- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Chương trình "Thăm dân tình, Lợi dân sinh, Gắn kết lòng dân" (chương trình giám sát hộ gia đình Hồi giáo tại Tân Cương, bắt đầu năm 2014)
Chương trình "Thăm dân tình, Lợi dân sinh, Gắn kết lòng dân" (chương trình giám sát hộ gia đình Hồi giáo tại Tân Cương, bắt đầu năm 2014)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Chương trình "Thăm dân tình, Lợi dân sinh, Gắn kết lòng dân" (chương trình giám sát hộ gia đình Hồi giáo tại Tân Cương, bắt đầu năm 2014)
Chương trình "Thăm dân tình, Lợi dân sinh, Gắn kết lòng dân" (chương trình giám sát hộ gia đình Hồi giáo tại Tân Cương, bắt đầu năm 2014)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.