- 言ngôn(lời nói)
- 登đăng(leo lên, lên cao)
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Ủy ban Chứng khoán (trực thuộc Quốc vụ viện)
Uỷ ban Chứng khoán chịu trách nhiệm giám sát thị trường chứng khoán.
Ủy ban Chứng khoán (trực thuộc Quốc vụ viện)
Uỷ ban Chứng khoán chịu trách nhiệm giám sát thị trường chứng khoán.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ủy ban Chứng khoán (trực thuộc Quốc vụ viện)
Ủy ban Chứng khoán (trực thuộc Quốc vụ viện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.