- 言ngôn(lời nói)
- 登đăng(leo lên, lên cao)
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.
Chứng minh hoàn tất, bài toán này đã làm xong.
(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.
Chứng minh hoàn tất, bài toán này đã làm xong.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.
(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.