- 言ngôn(lời nói)
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
chấm điểm; điểm số
Điểm số giáo viên cho tôi rất cao.
chấm điểm; đánh giá điểm
Giáo viên sẽ chấm điểm bài tập của chúng tôi.
chấm điểm; đánh giá điểm
chấm điểm; điểm số
Điểm số giáo viên cho tôi rất cao.
chấm điểm; đánh giá điểm
Giáo viên sẽ chấm điểm bài tập của chúng tôi.
chấm điểm; đánh giá điểm
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chấm điểm; điểm số
chấm điểm; điểm số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giáo viên đang chấm điểm cho học sinh.
điểm thi; điểm kiểm tra
Giáo viên đã chấm điểm bài tập của tôi.
Giáo viên đang chấm điểm cho học sinh.
điểm thi; điểm kiểm tra
Giáo viên đã chấm điểm bài tập của tôi.