- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]
Anh ấy là một người hiểu biết và linh hoạt.
hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]
Anh ấy là một người hiểu biết và linh hoạt.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]
hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.