- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ vựng học (ngôn ngữ học)
Từ vựng học là một nhánh của ngôn ngữ học.
từ vựng học (ngôn ngữ học)
Từ vựng học là một nhánh của ngôn ngữ học.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
từ vựng học (ngôn ngữ học)
từ vựng học (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.