- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ loại; phần của ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
Từ này thuộc từ loại gì?
từ loại; loại từ
Từ loại của từ này là gì?
từ loại; từ tính (phạm trù ngữ pháp của từ)
Từ loại là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
từ loại; phần của ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
Từ này thuộc từ loại gì?
từ loại; loại từ
Từ loại của từ này là gì?
từ loại; từ tính (phạm trù ngữ pháp của từ)
Từ loại là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
từ loại; phần của ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
từ loại; phần của ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.