- 言ngôn(lời nói)
- 睪dịch(quan sát, dò xét)
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
thiết bị phiên dịch đồng thời; tai nghe phiên dịch
Phòng họp này có thiết bị phiên dịch đồng thời.
thiết bị phiên dịch đồng thời; tai nghe phiên dịch
Phòng họp này có thiết bị phiên dịch đồng thời.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thiết bị phiên dịch đồng thời; tai nghe phiên dịch
thiết bị phiên dịch đồng thời; tai nghe phiên dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.