- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
mang tính thăm dò; thử nghiệm; thăm dò
Đây là một kế hoạch thử nghiệm.
mang tính thăm dò; thử nghiệm; thăm dò
Đây là một kế hoạch thử nghiệm.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mang tính thăm dò; thử nghiệm; thăm dò
mang tính thăm dò; thử nghiệm; thăm dò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.