- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thí nghiệm; thử nghiệm
中用科学方法检查某事是否真实有效yòng kēxué fāngfǎ jiǎnchá mǒushì shìfǒu zhēnshí yǒuxiào
Chúng tôi đang thử nghiệm sản phẩm mới.
thử; thí nghiệm; kiểm tra
中通过实践来检查或证明某事是否正确、可行tōngguò shíjiàn lái jiǎnchá huò zhèngmíng mǒushì shìfou zhèngquè、kěxíng
Thí nghiệm này rất quan trọng.
thí nghiệm; thử nghiệm
中用科学方法检查某事是否真实有效yòng kēxué fāngfǎ jiǎnchá mǒushì shìfǒu zhēnshí yǒuxiào
Chúng tôi đang thử nghiệm sản phẩm mới.
thử; thí nghiệm; kiểm tra
中通过实践来检查或证明某事是否正确、可行tōngguò shíjiàn lái jiǎnchá huò zhèngmíng mǒushì shìfou zhèngquè、kěxíng
Thí nghiệm này rất quan trọng.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
thí nghiệm; thử nghiệm
thí nghiệm; thử nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thử làm; thử nghiệm
中通过实际操作来检验某事是否有效tōngguò shíjì cāozuò lái jiǎnyàn mǒushì shìfǒu yǒuxiào
thử; kiểm tra; thi
中进行检查或测试来了解某事的情况或效果jìnxíng jiǎnchá huò cèshì lái liǎojiě mǒushì de qíngkuàng huò xiàoguǒ
thử nghiệm; thí nghiệm
中用来检查或证明某事是否有效的;做实验的yònglái jiǎnchá huò zhèngmíng mǒushì shìfǒu yǒuxiào de;zuò shíyàn de
Đây là một sản phẩm thử nghiệm.
thử làm; thử nghiệm
中通过实际操作来检验某事是否有效tōngguò shíjì cāozuò lái jiǎnyàn mǒushì shìfǒu yǒuxiào
thử; kiểm tra; thi
中进行检查或测试来了解某事的情况或效果jìnxíng jiǎnchá huò cèshì lái liǎojiě mǒushì de qíngkuàng huò xiàoguǒ
thử nghiệm; thí nghiệm
中用来检查或证明某事是否有效的;做实验的yònglái jiǎnchá huò zhèngmíng mǒushì shìfǒu yǒuxiào de;zuò shíyàn de
Đây là một sản phẩm thử nghiệm.