- 言ngôn(lời nói)
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
thơ ca; thơ
中用有节奏和韵脚的语言表达感情和思想的文学形式yòng yǒu jiēzòu hé yùnjiǎo de yǔyán biǎodá gǎnqíng hé sīxiǎng de wénxué xíngshì
Tôi thích đọc thơ.
thơ; bài thơ
中用有节奏和韵脚的语言表达感情或思想的文学作品yòng yǒu jiēzòu hé yùnjiǎo de yǔyán biǎodá gǎnqíng huò sīxiǎng de wénxué zuòpǐn
thơ ca; thơ
中用有节奏和韵脚的语言表达感情和思想的文学形式yòng yǒu jiēzòu hé yùnjiǎo de yǔyán biǎodá gǎnqíng hé sīxiǎng de wénxué xíngshì
Tôi thích đọc thơ.
thơ; bài thơ
中用有节奏和韵脚的语言表达感情或思想的文学作品yòng yǒu jiēzòu hé yùnjiǎo de yǔyán biǎodá gǎnqíng huò sīxiǎng de wénxué zuòpǐn
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
thơ ca; thơ
thơ ca; thơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.