- 言ngôn(lời nói)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
chủ đề (đang bàn); đầu câu chuyện; mối chuyện
Anh ấy đã đổi chủ đề.
đầu mối câu chuyện; chủ đề câu chuyện; mạch chuyện
Anh ấy luôn có thể tìm thấy một chủ đề mới.
chủ đề (đang bàn); đầu câu chuyện; mối chuyện
Anh ấy đã đổi chủ đề.
đầu mối câu chuyện; chủ đề câu chuyện; mạch chuyện
Anh ấy luôn có thể tìm thấy một chủ đề mới.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chủ đề (đang bàn); đầu câu chuyện; mối chuyện
chủ đề (đang bàn); đầu câu chuyện; mối chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.