- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không gian ngữ nghĩa
Không gian ngữ nghĩa của từ này rất rộng.
không gian ngữ nghĩa
Không gian ngữ nghĩa của từ này rất rộng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
không gian ngữ nghĩa
không gian ngữ nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.