- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
kho ngữ liệu; corpus
Ngữ liệu khố này rất lớn.
kho ngữ liệu; corpus
Ngữ liệu khố này rất lớn.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kho ngữ liệu; corpus
kho ngữ liệu; corpus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.