- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
âm vận học; thanh vận học
Ngữ âm học là khoa học nghiên cứu về âm thanh.
âm vận học; thanh vận học
Ngữ âm học là khoa học nghiên cứu về âm thanh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
âm vận học; thanh vận học
âm vận học; thanh vận học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.