- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
chất gây đột biến; tác nhân gây đột biến
Chất gây đột biến có thể thay đổi gen của sinh vật.
chất gây đột biến; tác nhân gây đột biến
Chất gây đột biến có thể thay đổi gen của sinh vật.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất gây đột biến; tác nhân gây đột biến
chất gây đột biến; tác nhân gây đột biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.