- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
dù nói ngàn lời vạn câu (cuối cùng vẫn vậy) [thành ngữ]
Nói đi nói lại, anh ấy vẫn không muốn đi.
dù nói ngàn lời vạn lẽ (rốt cuộc vẫn vậy) [thành ngữ]
Nói đi nói lại, cuối cùng anh ấy vẫn không muốn đi.
dù nói ngàn lời vạn câu (cuối cùng vẫn vậy) [thành ngữ]
Nói đi nói lại, anh ấy vẫn không muốn đi.
dù nói ngàn lời vạn lẽ (rốt cuộc vẫn vậy) [thành ngữ]
Nói đi nói lại, cuối cùng anh ấy vẫn không muốn đi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
dù nói ngàn lời vạn câu (cuối cùng vẫn vậy) [thành ngữ]
dù nói ngàn lời vạn câu (cuối cùng vẫn vậy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.