- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nói thật; thật ra mà nói
中坦诚地讲真实的想法或事实tǎnchéng de jiǎng zhēnshí de xiǎngfǎ huò shìshí
Thật lòng mà nói, tôi không thích anh ấy lắm.
Bạn có tin ông ta đang nói sự thật không?
Bạn có tin anh ta đang nói sự thật không?
Bạn có tin ông ấy đang nói sự thật không?
nói thật; thật ra mà nói
中坦诚地讲真实的想法或事实tǎnchéng de jiǎng zhēnshí de xiǎngfǎ huò shìshí
Thật lòng mà nói, tôi không thích anh ấy lắm.
Bạn có tin ông ta đang nói sự thật không?
Bạn có tin anh ta đang nói sự thật không?
Bạn có tin ông ấy đang nói sự thật không?
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nói thật; thật ra mà nói
nói thật; thật ra mà nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mày có tin ổng đang nói sự thật không?
Mày có tin nó đang nói sự thật không?
nói thật; thật ra mà nói
中坦白地说;实际上tǎnbái de shuō;shíjìshang
nói thật; nói thật lòng
中用诚实的话表达自己的真实想法yòng chéngshí de huà biǎodá zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ
Nói thật, tôi không thích anh ấy lắm.
Mày có tin ổng đang nói sự thật không?
Mày có tin nó đang nói sự thật không?
nói thật; thật ra mà nói
中坦白地说;实际上tǎnbái de shuō;shíjìshang
nói thật; nói thật lòng
中用诚实的话表达自己的真实想法yòng chéngshí de huà biǎodá zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ
Nói thật, tôi không thích anh ấy lắm.