- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]
Nói thì chậm, nhưng anh ấy đã chạy đi rồi.
câu nói chưa dứt thì sự việc đã xảy ra (dùng khi miêu tả hành động diễn ra cực nhanh) [thành ngữ]
vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]
Nói thì chậm, nhưng anh ấy đã chạy đi rồi.
câu nói chưa dứt thì sự việc đã xảy ra (dùng khi miêu tả hành động diễn ra cực nhanh) [thành ngữ]
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]
vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.