- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
Anh ấy thích nói lời châm chọc.
nói lời mát mẻ; nói những lời châm biếm lạnh lùng
Anh ấy luôn thích nói những lời mỉa mai.
nói mỉa mai; nói châm chọc; buông lời mát mẻ
nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
Anh ấy thích nói lời châm chọc.
nói lời mát mẻ; nói những lời châm biếm lạnh lùng
Anh ấy luôn thích nói những lời mỉa mai.
nói mỉa mai; nói châm chọc; buông lời mát mẻ
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thích nói lời châm biếm.
Anh ấy luôn thích nói lời châm biếm.